• Xe tải Thaco Trường Hải
  • Showroom: Số 39 Nguyễn Văn Linh, Phúc Đồng, Long Biên, Hà Nội
  • Thống kế truy cập
  • Trực tuyến: 8
  • Hôm nay: 91
  • Hôm qua: 199
  • Tuần này: 370
  • Tuần trước: 825
  • Tháng này: 3,580
  • Tháng trước:
  • Tất cả: 21,199
Xe tải thùng Thaco Kia 1.25 tấn

Thông số kỹ thuật xe tải thùng Thaco Kia 1.25 tấn

STT

THÔNG SỐ KỸ THUẬT VÀ TRANG THIẾT BỊ

THACO FRONTIER125

1

ĐỘNG CƠ

Kiểu

KIA - J2

Loại

Diesel, 4 kỳ, 4 xi-lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước

Hệ thống phun nhiên liệu

Phun trực tiếp, bơm cao áp

Dung tích xi lanh

cc

2.665

Đường kính x Hành trình piston

mm

94,5 x 95

Công suất cực đại/Tốc độ quay

Ps/rpm

83 / 4.150

Môment xoắn cực đại/Tốc độ quay

N.m/rpm

172 / 2.400

Tiêu chuẩn khí thải

Euro II

2

HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG

Ly hợp

Đĩa đơn ma sát khô, lò xo màng, dẫn động thủy lực

Kiểu hộp số

RT-10

Số tay

5 số tiến, 1 số lùi

Tỷ số truyền hộp số chính

i1= 4,117 / i2= 2,272 / i3= 1,425 / i4= 1,000 / i5= 0,871 / R1= 3,958

3

HỆ THỐNG LÁI

Kiểu hệ thống lái

Thanh răng - Bánh răng

Hệ thống trợ lực tay lái

Trợ lực thủy lực

4

HỆ THỐNG PHANH

Hệ thống phanh chính

trước/sau

Đĩa tản nhiệt/Tang trống

Hệ thống dẫn động phanh

Dẫn động thủy lực, trợ lực chân không

Hệ thống phanh tay đỗ xe

Cơ khí, tác động lên bánh sau

5

HỆ THỐNG TREO

Trước

Độc lập, thanh xoắn, giảm chấn thủy lực

Sau

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thuỷ lực

6

LỐP XE

Công thức bánh xe

4x2

Thông số lốp

Trước/sau

6.00-14/5.00-12

7

KÍCH THƯỚC

Kích thước tổng thể (DxRxC)

mm

5.200 x 1.770 x 1.970

Kích thước lòng thùng (DxRxC)

mm

3.200 x 1.670 x 380

Vệt bánh trước

mm

1.490

Vệt bánh sau

mm

1.350

Chiều dài cơ sở

mm

2.585

Khoảng sáng gầm xe

mm

150

8

TRỌNG LƯỢNG

Trọng lượng không tải

kg

1570

Tải trọng

kg

1250

Trọng lượng toàn bộ

kg

2.958

Số chỗ ngồi

Chỗ

03

9

ĐẶC TÍNH

Khả năng leo dốc

%

29,1

Bán kính vòng quay nhỏ nhất

m

5,3

Tốc độ tối đa

Km/h

-

Dung tích thùng nhiên liệu

lít

60