• Xe tải Thaco Trường Hải
  • Showroom: Số 39 Nguyễn Văn Linh, Phúc Đồng, Long Biên, Hà Nội
  • Thống kế truy cập
  • Trực tuyến: 4
  • Hôm nay: 68
  • Hôm qua: 92
  • Tuần này: 510
  • Tuần trước: 1,078
  • Tháng này: 2,895
  • Tháng trước:
  • Tất cả: 20,514
Xe tải thùng Thaco Kia 1.4 tấn

Thông số kỹ thuật xe tải thùng Thaco Kia 1.4 tấn

STT

THÔNG SỐ KỸ THUẬT VÀ TRANG THIẾT BỊ

THACO FRONTIER140

1

ĐỘNG CƠ

Kiểu

KIA - JT

Loại

Diesel, 4 kỳ, 4 xi-lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước

Hệ thống phun nhiên liệu

Phun trực tiếp, bơm cao áp

Dung tích xi lanh

cc

2.957

Đường kính x Hành trình piston

mm

98 x 98

Công suất cực đại/Tốc độ quay

Ps/rpm

92 / 4.000

Môment xoắn cực đại/Tốc độ quay

N.m/rpm

195 / 2.200

Tiêu chuẩn khí thải

Euro II

2

HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG

Ly hợp

Đĩa đơn ma sát khô, lò xo màng, dẫn động thủy lực

Kiểu hộp số

RT-10

Số tay

5 số tiến, 1 số lùi

Tỷ số truyền hộp số chính

i1= 5,192 / i2= 2,621 / i3= 1,536 / i4= 1,000 / i5= 0,865 / R1= 4,432

3

HỆ THỐNG LÁI

Kiểu hệ thống lái

Trục vít ê cu bi

Hệ thống trợ lực tay lái

Trợ lực thủy lực

4

HỆ THỐNG PHANH

Hệ thống phanh chính

trước/sau

Đĩa tản nhiệt/Tang trống

Hệ thống dẫn động phanh

Dẫn động thủy lực, trợ lực chân không

Hệ thống phanh tay đỗ xe

Cơ khí, tác động lên bánh sau

5

HỆ THỐNG TREO

Trước

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thuỷ lực

Sau

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thuỷ lực

6

LỐP XE

Công thức bánh xe

4x2

Thông số lốp

Trước/sau

6.50-16/5.50-13

7

KÍCH THƯỚC

Kích thước tổng thể (DxRxC)

mm

5.430 x 1.780 x 2.100

Kích thước lòng thùng (DxRxC)

mm

3.500 x 1.670 x 380

Vệt bánh trước

mm

1.470

Vệt bánh sau

mm

1.270

Chiều dài cơ sở

mm

2.760

Khoảng sáng gầm xe

mm

150

8

TRỌNG LƯỢNG

Trọng lượng không tải

kg

2.000

Tải trọng

kg

1.400

Trọng lượng toàn bộ

kg

3.595

Số chỗ ngồi

Chỗ

03

9

ĐẶC TÍNH

Khả năng leo dốc

%

35

Bán kính vòng quay nhỏ nhất

m

5,5

Tốc độ tối đa

Km/h

-

Dung tích thùng nhiên liệu

lít

60

10

TRANG THIẾT BỊ

Hệ thống âm thanh

Audio mp3 (Radio+USB)

Hệ thống điều hòa cabin

Tự chọn

Kính cửa điều chỉnh điện

Hệ thống khóa cửa trung tâm

Kiểu ca-bin

Cabin tiêu chuẩn, kiểu lật

Bộ đồ nghề tiêu chuẩn kèm theo xe

11

BẢO HÀNH

2 năm hoặc 50.000 km