• Xe tải Thaco Trường Hải
  • Showroom: Số 39 Nguyễn Văn Linh, Phúc Đồng, Long Biên, Hà Nội
  • Thống kế truy cập
  • Trực tuyến: 9
  • Hôm nay: 98
  • Hôm qua: 199
  • Tuần này: 377
  • Tuần trước: 825
  • Tháng này: 3,587
  • Tháng trước:
  • Tất cả: 21,206

 

STT

THÔNG SỐ KỸ THUẬT VÀ TRANG THIẾT BỊ

THACO TOWNER990

1

ĐỘNG CƠ

Kiểu

K14B-A

Loại

Xăng, 4 xilanh, 04 kỳ, phun xăng điện tử

Dung tích xi lanh

cc

1372

Đường kính x Hành trình piston

mm

73 x 82

Công suất cực đại/Tốc độ quay

Ps/rpm

70 / 6000

Môment xoắn cực đại/Tốc độ quay

N.m/rpm

115 / 3200

2

HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG

Ly hợp

01 đĩa, ma sát khô, dẫn động cơ khí

Số tay

Cơ khí, số sàn, 5 số tiến,1 số lùi

Tỷ số truyền hộp số chính

ih1=4,425; ih2=2,304; ih3=1,674; ih4=1,264; ih5=1,000; iR=5,151

Tỷ số truyền cuối

4.3

3

HỆ THỐNG LÁI

Bánh răng, thanh răng

4

HỆ THỐNG PHANH

- Phanh thủy lực, trợ lực chân không. 

- Cơ cấu phanh: Trước đĩa; sau tang trống

5

HỆ THỐNG TREO

Trước

- Độc lập, lò xo trụ.

  -  Giảm chấn thuỷ lực

Sau

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thuỷ lực.

6

LỐP XE

Trước/Sau

5.50 - 13

7

KÍCH THƯỚC

Kích thước tổng thể (DxRxC)

mm

4405 x 1550 x 1930

Kích thước lọt lòng thùng (DxRxC)

mm

2500 x 1420 x 340

Vệt bánh trước

mm

1310

Vệt bánh sau

mm

1310

Chiều dài cơ sở

mm

2740

Khoảng sáng gầm xe

mm

190

8

TRỌNG LƯỢNG

Trọng lượng không tải

kg

930

Tải trọng

kg

990

Trọng lượng toàn bộ

kg

2050

Số chỗ ngồi

Chỗ

02

9

ĐẶC TÍNH

Khả năng leo dốc

%

31,8

Bán kính quay vòng nhỏ nhất

m

5,5

Tốc độ tối đa

Km/h

105

Dung tích thùng nhiên liệu

lít

37