• Xe tải Thaco Trường Hải
  • Showroom: Số 39 Nguyễn Văn Linh, Phúc Đồng, Long Biên, Hà Nội
  • Thống kế truy cập
  • Trực tuyến: 2
  • Hôm nay: 63
  • Hôm qua: 92
  • Tuần này: 505
  • Tuần trước: 1,078
  • Tháng này: 2,890
  • Tháng trước:
  • Tất cả: 20,509
KÍCH THƯỚC    
Kích thước tổng thể (DxRxC) mm 5605 x 1780 x 2080
Kích thước lòng thùng (DxRxC) mm 3500 x 1670 x 410
Vệt bánh trước / sau mm 1470 / 1270
Chiều dài cơ sở mm 2810
Khoảng sáng gầm xe mm 160
TRỌNG LƯỢNG    
Trọng lượng không tải kg 2070
Tải trọng kg 1490 & 2490
Trọng lượng toàn bộ kg 3755 & 4755
Số chỗ ngồi Chỗ 03
ĐỘNG CƠ    
Tên động cơ   HYUNDAI D4CB-CRDi
Loại động cơ   Động cơ Diesel, 4 kỳ, 4 xilanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, tăng áp – làm mát khí nạp, phun nhiên liệu trực tiếp điều khiển điện tử.
Dung tích xi lanh cc 2497
Đường kính x hành trình piston mm 91 x 96
Công suất cực đại/ tốc độ quay Ps/(vòng/phút) 130 / 3800
Mô men xoắn/ tốc độ quay Nm/(vòng/phút) 255/1500 – 3500
TRUYỀN ĐỘNG    
Ly hợp   Đĩa đơn ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực chân không.
Hộp số   Cơ khí, số sàn, 6 số tiến, 1 số lùi
Tỷ số truyền chính
 
  ih1=4,271; ih2=2,248; ih3=1,364; ih4=1,000;
ih5= 0,823; ih6= 0,676; iR=3,814
Tỷ số truyền cuối   4,181
HỆ THỐNG LÁI   Trục vít êcu bi, trợ lực thủy lực
HỆ THỐNG PHANH   Đĩa/ Tang trống, thủy lực, trợ lực chân không
Trang bị an toàn: ABS, ESC
HỆ THỐNG TREO    
Trước   Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực, thanh cân bằng.
Sau   Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
LỐP XE Nhãn hiệu MAXXIS
Trước/ sau   6.50R16/5.50R13
ĐẶC TÍNH    
Khả năng leo dốc % 26,6
Bán kính quay vòng nhỏ nhất m 5,8
Tốc độ tối đa km/h 107
Dung tích thùng nhiên liệu lít 65
Trang bị tiêu chuẩn   Radio, USB, Máy lạnh Cabin